орфогра́фия
Dấu sắc trên орфогра́фия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
орфогра́фия nghĩa là phép chính tả, ám tả.
Nghĩa của орфогра́фия
Danh từ
- Phép chính tả, ám tả.
Biến cách của орфогра́фия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | орфогра́фия | орфогра́фии |
| Sinh cách кого? чего? | орфогра́фии | орфогра́фий |
| Tặng cách кому? чему? | орфогра́фии | орфогра́фиям |
| Đối cách кого? что? | орфогра́фию | орфогра́фии |
| Công cụ cách кем? чем? | орфогра́фией | орфогра́фиями |
| Giới cách о ком? о чём? | орфогра́фии | орфогра́фиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với орфогра́фия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
орфография nghĩa là gì?
орфография (danh từ) nghĩa là phép chính tả, ám tả.
орфография đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là орфогра́фия (phiên âm Latinh orfográfija, IPA [ɐrfɐˈɡrafʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.