правописа́ние
Dấu sắc trên правописа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
правописа́ние nghĩa là phép chính tả.
Nghĩa của правописа́ние
Danh từ
- Phép chính tả.
Biến cách của правописа́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | правописа́ние | правописа́ния |
| Sinh cách кого? чего? | правописа́ния | правописа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | правописа́нию | правописа́ниям |
| Đối cách кого? что? | правописа́ние | правописа́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | правописа́нием | правописа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | правописа́нии | правописа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với правописа́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
правописание nghĩa là gì?
правописание (danh từ) nghĩa là phép chính tả.
правописание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là правописа́ние (phiên âm Latinh pravopisánije, IPA [prəvəpʲɪˈsanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.