осведомлённый
osvedomljónnyj[ɐsvʲɪdɐˈmlʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
осведомлённый nghĩa là thông thạo, am hiểu.
Nghĩa của осведомлённый
Tính từ
- Thông thạo, am hiểu, biết nhiều, hiểu biết.
Biến cách của осведомлённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | осведомлённый | осведомлённое | осведомлённая | осведомлённые |
| Sinh cách | осведомлённого | осведомлённого | осведомлённой | осведомлённых |
| Tặng cách | осведомлённому | осведомлённому | осведомлённой | осведомлённым |
| Đối cách | осведомлённый / осведомлённого | осведомлённое | осведомлённую | осведомлённые / осведомлённых |
| Công cụ cách | осведомлённым | осведомлённым | осведомлённой | осведомлёнными |
| Giới cách | осведомлённом | осведомлённом | осведомлённой | осведомлённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của осведомлённый
Câu hỏi thường gặp
осведомлённый nghĩa là gì?
осведомлённый (tính từ) nghĩa là thông thạo, am hiểu.
осведомлённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осведомлённый (phiên âm Latinh osvedomljónnyj, IPA [ɐsvʲɪdɐˈmlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.