TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осведомлённый

osvedomljónnyj[ɐsvʲɪdɐˈmlʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

осведомлённый nghĩa là thông thạo, am hiểu.

Nghĩa của осведомлённый

Tính từ

  1. Thông thạo, am hiểu, biết nhiều, hiểu biết.

Biến cách của осведомлённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchосведомлённыйосведомлённоеосведомлённаяосведомлённые
Sinh cáchосведомлённогоосведомлённогоосведомлённойосведомлённых
Tặng cáchосведомлённомуосведомлённомуосведомлённойосведомлённым
Đối cáchосведомлённый / осведомлённогоосведомлённоеосведомлённуюосведомлённые / осведомлённых
Công cụ cáchосведомлённымосведомлённымосведомлённойосведомлёнными
Giới cáchосведомлённомосведомлённомосведомлённойосведомлённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của осведомлённый

Câu hỏi thường gặp

осведомлённый nghĩa là gì?

осведомлённый (tính từ) nghĩa là thông thạo, am hiểu.

осведомлённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осведомлённый (phiên âm Latinh osvedomljónnyj, IPA [ɐsvʲɪdɐˈmlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.