TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

освое́ние

giống trungbất động vật
osvojénije[ɐsvɐˈjenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên освое́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

освое́ние nghĩa là sự nắm vững, nắm chắc, khai khẩn, khai thác.

Nghĩa của освое́ние

Danh từ

  1. Sự nắm vững, nắm chắc, thông thạo, tinh thông.
    • освое́ние совреме́нных маши́н[sự] tinh thông máy móc hiện đại, biết sử dụng máy móc hiện đại
    • освое́ние ко́смоса[sự] khám phá vũ trụ, chinh phục vũ trụ
  2. обживание [sự] khai khẩn, khai thác.
    • освое́ние пустыни[sự] khai khẩn hoang mạc

Biến cách của освое́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?освое́ниеосвое́ния
Sinh cách кого? чего?освое́нияосвое́ний
Tặng cách кому? чему?освое́ниюосвое́ниям
Đối cách кого? что?освое́ниеосвое́ния
Công cụ cách кем? чем?освое́ниемосвое́ниями
Giới cách о ком? о чём?освое́нииосвое́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của освое́ние

Câu hỏi thường gặp

освоение nghĩa là gì?

освоение (danh từ) nghĩa là sự nắm vững, nắm chắc, khai khẩn, khai thác.

освоение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là освое́ние (phiên âm Latinh osvojénije, IPA [ɐsvɐˈjenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.