освое́ние
Dấu sắc trên освое́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
освое́ние nghĩa là sự nắm vững, nắm chắc, khai khẩn, khai thác.
Nghĩa của освое́ние
Danh từ
- Sự nắm vững, nắm chắc, thông thạo, tinh thông.
- освое́ние совреме́нных маши́н[sự] tinh thông máy móc hiện đại, biết sử dụng máy móc hiện đại
- освое́ние ко́смоса[sự] khám phá vũ trụ, chinh phục vũ trụ
- обживание [sự] khai khẩn, khai thác.
- освое́ние пустыни[sự] khai khẩn hoang mạc
Biến cách của освое́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | освое́ние | освое́ния |
| Sinh cách кого? чего? | освое́ния | освое́ний |
| Tặng cách кому? чему? | освое́нию | освое́ниям |
| Đối cách кого? что? | освое́ние | освое́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | освое́нием | освое́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | освое́нии | освое́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của освое́ние
Câu hỏi thường gặp
освоение nghĩa là gì?
освоение (danh từ) nghĩa là sự nắm vững, nắm chắc, khai khẩn, khai thác.
освоение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là освое́ние (phiên âm Latinh osvojénije, IPA [ɐsvɐˈjenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.