осети́нка
Dấu sắc trên осети́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осети́нка nghĩa là người Ô-xê-ti.
Nghĩa của осети́нка
Nghĩa lấy theo mục осетин.
Danh từ
- Người Ô-xê-ti.
Biến cách của осети́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | осети́нка | осети́нки |
| Sinh cách кого? чего? | осети́нки | осети́нок |
| Tặng cách кому? чему? | осети́нке | осети́нкам |
| Đối cách кого? что? | осети́нку | осети́нок |
| Công cụ cách кем? чем? | осети́нкой | осети́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | осети́нке | осети́нках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
осетинка nghĩa là gì?
осетинка (danh từ) nghĩa là người Ô-xê-ti.
осетинка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осети́нка (phiên âm Latinh osetínka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.