осмысля́ть
Dấu sắc trên осмысля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осмысля́ть nghĩa là hiểu thấu, hiểu biết.
Nghĩa của осмысля́ть
Nghĩa lấy theo mục осмысливать.
Động từ
- Hiểu thấu, hiểu biết, hiểu ý nghĩa, nắm được ý nghĩa.
Chia động từ осмысля́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | осмысля́ю |
| ты | осмысля́ешь |
| он / она́ / оно́ | осмысля́ет |
| мы | осмысля́ем |
| вы | осмысля́ете |
| они́ | осмысля́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + осмыслять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | осмысля́л |
| Giống cái (она́) | осмысля́ла |
| Giống trung (оно́) | осмысля́ло |
| Số nhiều (они́) | осмысля́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | осмысля́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | осмысля́йте |
Họ từ của осмысля́ть
Câu hỏi thường gặp
осмыслять nghĩa là gì?
осмыслять (động từ) nghĩa là hiểu thấu, hiểu biết.
осмыслять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осмысля́ть (phiên âm Latinh osmysljátʹ, IPA [ɐsmɨs⁽ʲ⁾ˈlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.