TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осмысля́ть

thể chưa hoàn thành
osmysljátʹ[ɐsmɨs⁽ʲ⁾ˈlʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên осмысля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

осмысля́ть nghĩa là hiểu thấu, hiểu biết.

Nghĩa của осмысля́ть

Nghĩa lấy theo mục осмысливать.

Động từ

  1. Hiểu thấu, hiểu biết, hiểu ý nghĩa, nắm được ý nghĩa.

Chia động từ осмысля́ть

NgôiHiện tại
яосмысля́ю
тыосмысля́ешь
он / она́ / оно́осмысля́ет
мыосмысля́ем
выосмысля́ете
они́осмысля́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + осмыслять.

Quá khứ

Giống đực (он)осмысля́л
Giống cái (она́)осмысля́ла
Giống trung (оно́)осмысля́ло
Số nhiều (они́)осмысля́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)осмысля́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)осмысля́йте

Họ từ của осмысля́ть

Câu hỏi thường gặp

осмыслять nghĩa là gì?

осмыслять (động từ) nghĩa là hiểu thấu, hiểu biết.

осмыслять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осмысля́ть (phiên âm Latinh osmysljátʹ, IPA [ɐsmɨs⁽ʲ⁾ˈlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.