о́стов
giống đựcbất động vật
óstov[ˈostəf]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́стов chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́стов nghĩa là bộ khung, sườn.
Nghĩa của о́стов
Danh từ
- Bộ khung, sườn, cốt; (скелет) bộ xương; (nghĩa bóng) cơ sở, [cái] sườn, nòng cốt.
Biến cách của о́стов (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́стов | о́стовы |
| Sinh cách кого? чего? | о́стова | о́стовов |
| Tặng cách кому? чему? | о́стову | о́стовам |
| Đối cách кого? что? | о́стов | о́стовы |
| Công cụ cách кем? чем? | о́стовом | о́стовами |
| Giới cách о ком? о чём? | о́стове | о́стовах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với о́стов
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
остов nghĩa là gì?
остов (danh từ) nghĩa là bộ khung, sườn.
остов đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́стов (phiên âm Latinh óstov, IPA [ˈostəf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.