осётр
giống đựcđộng vật
osjótr[ɐˈsʲɵtr]
giọng máy của trình duyệt
осётр nghĩa là con cá chiên, cá tầm.
Nghĩa của осётр
Danh từ
- Con cá chiên, cá tầm (Acipencer).
Biến cách của осётр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | осётр | осетры́ |
| Sinh cách кого? чего? | осетра́ | осетро́в |
| Tặng cách кому? чему? | осетру́ | осетра́м |
| Đối cách кого? что? | осетра́ | осетро́в |
| Công cụ cách кем? чем? | осетро́м | осетра́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | осетре́ | осетра́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của осётр
Câu hỏi thường gặp
осётр nghĩa là gì?
осётр (danh từ) nghĩa là con cá chiên, cá tầm.
осётр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осётр (phiên âm Latinh osjótr, IPA [ɐˈsʲɵtr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.