ота́ра
giống cáibất động vật
otára[ɐˈtarə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ота́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ота́ра nghĩa là đàn cừu.
Nghĩa của ота́ра
Danh từ
- Đàn cừu.
Biến cách của ота́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ота́ра | ота́ры |
| Sinh cách кого? чего? | ота́ры | ота́р |
| Tặng cách кому? чему? | ота́ре | ота́рам |
| Đối cách кого? что? | ота́ру | ота́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | ота́рой | ота́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | ота́ре | ота́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ота́ра
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
отара nghĩa là gì?
отара (danh từ) nghĩa là đàn cừu.
отара đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ота́ра (phiên âm Latinh otára, IPA [ɐˈtarə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.