TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отбе́ливать

thể chưa hoàn thành
otbélivatʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отбе́ливать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отбе́ливать nghĩa là làm trắng, tẩy trắng.

Nghĩa của отбе́ливать

Động từ

  1. Làm trắng, tẩy trắng, luyện trắng, phiếu trắng, phiếu, chuội.

Cặp thể của отбе́ливать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отбе́ливать

NgôiHiện tại
яотбе́ливаю
тыотбе́ливаешь
он / она́ / оно́отбе́ливает
мыотбе́ливаем
выотбе́ливаете
они́отбе́ливают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отбеливать.

Quá khứ

Giống đực (он)отбе́ливал
Giống cái (она́)отбе́ливала
Giống trung (оно́)отбе́ливало
Số nhiều (они́)отбе́ливали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отбе́ливай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отбе́ливайте

Câu hỏi thường gặp

отбеливать nghĩa là gì?

отбеливать (động từ) nghĩa là làm trắng, tẩy trắng.

отбеливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отбе́ливать (phiên âm Latinh otbélivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.