отва́р
giống đựcbất động vật
otvár[ɐtˈvar]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отва́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отва́р nghĩa là nước luộc.
Nghĩa của отва́р
Danh từ
- Nước luộc; (рисовый) nước cơm, nước cháo; (мясной) nước xuýt, nước luộc thịt, nước thịt hầm; фарм. nước thuốc sắc.
Biến cách của отва́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отва́р | отва́ры |
| Sinh cách кого? чего? | отва́ра | отва́ров |
| Tặng cách кому? чему? | отва́ру | отва́рам |
| Đối cách кого? что? | отва́р | отва́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | отва́ром | отва́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | отва́ре | отва́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отва́р
Câu hỏi thường gặp
отвар nghĩa là gì?
отвар (danh từ) nghĩa là nước luộc.
отвар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отва́р (phiên âm Latinh otvár, IPA [ɐtˈvar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.