отвезти́
Dấu sắc trên отвезти́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отвезти́ nghĩa là xe đi, chở đi.
Nghĩa của отвезти́
Thể hoàn thành của отвози́ть.
Động từ
- Xe... đi, chở... đi, tải... đi, chuyên chở... đi.
Cặp thể của отвезти́
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ отвезти́
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | отвезу́ |
| ты | отвезёшь |
| он / она́ / оно́ | отвезёт |
| мы | отвезём |
| вы | отвезёте |
| они́ | отвезу́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отвёз |
| Giống cái (она́) | отвезла́ |
| Giống trung (оно́) | отвезло́ |
| Số nhiều (они́) | отвезли́ |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отвези́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отвези́те |
Câu ví dụ với отвезти́
- Нам нужно отвезти тебя домой. Chúng tôi sẽ đưa bạn về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3987839
- Нам нужно отвезти вас домой. Chúng tôi sẽ đưa bạn về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3987842
- Он отвезёт тебя в аэропорт. Anh ta sẽ chở bạn ra sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5354897
- Он отвезёт вас в аэропорт. Anh ta sẽ chở bạn ra sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6565183
- Я отвезу его. Tôi sẽ đưa anh ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5877805
- Том может истечь кровью и умереть, если мы поскорее не отвезём его в больницу. Tom có lẽ đã chảy máu đến chết nếu như chúng tôi không đưa anh ta đến bệnh viện sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4904611
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отвезти nghĩa là gì?
отвезти (động từ) nghĩa là xe đi, chở đi.
отвезти đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отвезти́ (phiên âm Latinh otveztí, IPA [ɐtvʲɪˈsʲtʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.