TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отво́д

giống đựcbất động vật
otvód[ɐtˈvot] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отво́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отво́д nghĩa là dẫn nước, dẫn thủy, dành cho.

Nghĩa của отво́д

Danh từ

  1. воды́ [sự] dẫn nước, dẫn thủy.
  2. участка земли п т. п. [sự] dành cho.
  3. свидетеля, кандидата [sự] gạt bỏ, bác bỏ, khước từ, không công nhận, không thừa nhận, cáo tị.
  4. войск [sự] rút quân.
  5. kỹ thuật Ống nhánh.
    • для отво́да глазđể đánh lạc sự chú ý

Biến cách của отво́д (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отво́дотво́ды
Sinh cách кого? чего?отво́даотво́дов
Tặng cách кому? чему?отво́дуотво́дам
Đối cách кого? что?отво́дотво́ды
Công cụ cách кем? чем?отво́домотво́дами
Giới cách о ком? о чём?отво́деотво́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của отво́д

Câu hỏi thường gặp

отвод nghĩa là gì?

отвод (danh từ) nghĩa là dẫn nước, dẫn thủy, dành cho.

отвод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отво́д (phiên âm Latinh otvód, IPA [ɐtˈvot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.