отво́д
Dấu sắc trên отво́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отво́д nghĩa là dẫn nước, dẫn thủy, dành cho.
Nghĩa của отво́д
Danh từ
- воды́ [sự] dẫn nước, dẫn thủy.
- участка земли п т. п. [sự] dành cho.
- свидетеля, кандидата [sự] gạt bỏ, bác bỏ, khước từ, không công nhận, không thừa nhận, cáo tị.
- войск [sự] rút quân.
- kỹ thuật Ống nhánh.
- для отво́да глазđể đánh lạc sự chú ý
Biến cách của отво́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отво́д | отво́ды |
| Sinh cách кого? чего? | отво́да | отво́дов |
| Tặng cách кому? чему? | отво́ду | отво́дам |
| Đối cách кого? что? | отво́д | отво́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | отво́дом | отво́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | отво́де | отво́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отво́д
Câu hỏi thường gặp
отвод nghĩa là gì?
отвод (danh từ) nghĩa là dẫn nước, dẫn thủy, dành cho.
отвод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отво́д (phiên âm Latinh otvód, IPA [ɐtˈvot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.