TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отворотиться

thể hoàn thành
otvorotitʹsja giọng máy của trình duyệt

отворотиться nghĩa là quay đi, quay mình đi.

Nghĩa của отворотиться

Nghĩa lấy theo mục отворачиваться.

Động từ

  1. khẩu ngữ Quay đi, quay mình đi, quay lưng lại.

Câu hỏi thường gặp

отворотиться nghĩa là gì?

отворотиться (động từ) nghĩa là quay đi, quay mình đi.

отворотиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отворотиться (phiên âm Latinh otvorotitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.