TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отговори́ть

thể hoàn thành
otgovorítʹ[ɐdɡəvɐˈrʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отговори́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отговори́ть nghĩa là khuyên ca, ngăn cản.

Nghĩa của отговори́ть

Thể hoàn thành của отгова́ривать.

Động từ

  1. Khuyên ca, ngăn cản, khuyên ngăn, bàn ra, can, ngăn.

Cặp thể của отговори́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отговори́ть

NgôiTương lai
яотговорю́
тыотговори́шь
он / она́ / оно́отговори́т
мыотговори́м
выотговори́те
они́отговоря́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)отговори́л
Giống cái (она́)отговори́ла
Giống trung (оно́)отговори́ло
Số nhiều (они́)отговори́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отговори́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отговори́те

Câu hỏi thường gặp

отговорить nghĩa là gì?

отговорить (động từ) nghĩa là khuyên ca, ngăn cản.

отговорить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отговори́ть (phiên âm Latinh otgovorítʹ, IPA [ɐdɡəvɐˈrʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.