отдалённость
giống cáibất động vật
otdaljónnostʹ[ɐdːɐˈlʲɵnːəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
отдалённость nghĩa là khoảng cách.
Nghĩa của отдалённость
Danh từ
- Khoảng cách.
Biến cách của отдалённость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отдалённость | отдалённости |
| Sinh cách кого? чего? | отдалённости | отдалённостей |
| Tặng cách кому? чему? | отдалённости | отдалённостям |
| Đối cách кого? что? | отдалённость | отдалённости |
| Công cụ cách кем? чем? | отдалённостью | отдалённостями |
| Giới cách о ком? о чём? | отдалённости | отдалённостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отдалённость
Câu hỏi thường gặp
отдалённость nghĩa là gì?
отдалённость (danh từ) nghĩa là khoảng cách.
отдалённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отдалённость (phiên âm Latinh otdaljónnostʹ, IPA [ɐdːɐˈlʲɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.