TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отде́лываться

thể chưa hoàn thành
otdélyvatʹsja[ɐˈdʲːeɫɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отде́лываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отде́лываться nghĩa là làm xong, thoát khỏi, thoát nợ.

Nghĩa của отде́лываться

Động từ

  1. заканчивать что-л. Làm xong. от + sinh cách
  2. избавлять Thoát khỏi, thoát nợ. от + sinh cách
  3. испугом и т. п. Chỉ [bị].
    • отде́латься просту́дойchỉ bị cảm
  4. ограничиваться чем-л. Đánh tháo, tháo thân, thoát thân, lảng tránh, lẩn tránh.
    • отде́лываться отгово́ркамиtháo thân(đánh tháo, lẩn tránh) bằng những cớ thoái thác

Cặp thể của отде́лываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отде́лываться

NgôiHiện tại
яотде́лываюсь
тыотде́лываешься
он / она́ / оно́отде́лывается
мыотде́лываемся
выотде́лываетесь
они́отде́лываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отделываться.

Quá khứ

Giống đực (он)отде́лывался
Giống cái (она́)отде́лывалась
Giống trung (оно́)отде́лывалось
Số nhiều (они́)отде́лывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отде́лывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отде́лывайтесь

Câu hỏi thường gặp

отделываться nghĩa là gì?

отделываться (động từ) nghĩa là làm xong, thoát khỏi, thoát nợ.

отделываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отде́лываться (phiên âm Latinh otdélyvatʹsja, IPA [ɐˈdʲːeɫɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.