TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отде́лывать

thể chưa hoàn thành
otdélyvatʹ[ɐˈdʲːeɫɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отде́лывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отде́лывать nghĩa là trang sửa, sửa sang, trang trí, trang hoàng.

Nghĩa của отде́лывать

Động từ

  1. здание и т. п. Trang sửa, sửa sang, chau chuốt, tu bổ thêm, làm cho... hoàn hảo, hoàn tất, hoàn thiện, tinh sửa, gia công lần chót, gia công tinh.
    • отде́лывать статью́sửa sang(trau chuốt) bài báo, làm cho bài báo hoàn hảo
  2. украшать Trang trí, trang hoàng, trang điểm.
  3. пачкать (thông tục) làm bẩn, làm hỏng.
  4. ругать, избивать (thông tục) mắng, chửi, đì, xạc, nện, choảng, ghè.

Cặp thể của отде́лывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отде́лывать

NgôiHiện tại
яотде́лываю
тыотде́лываешь
он / она́ / оно́отде́лывает
мыотде́лываем
выотде́лываете
они́отде́лывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отделывать.

Quá khứ

Giống đực (он)отде́лывал
Giống cái (она́)отде́лывала
Giống trung (оно́)отде́лывало
Số nhiều (они́)отде́лывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отде́лывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отде́лывайте

Họ từ của отде́лывать

Câu hỏi thường gặp

отделывать nghĩa là gì?

отделывать (động từ) nghĩa là trang sửa, sửa sang, trang trí, trang hoàng.

отделывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отде́лывать (phiên âm Latinh otdélyvatʹ, IPA [ɐˈdʲːeɫɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.