TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отде́льный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
otdélʹnyj[ɐˈdʲːelʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отде́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отде́льный nghĩa là riêng biệt, tách riêng.

Nghĩa của отде́льный

Tính từ

  1. Riêng biệt, tách riêng, biệt lập, riêng; (единичный) riêng lẻ, riêng rẽ, cá biệt; (некоторый) nào đấy, nào đó.
    • отде́льная квати́раcăn nhà riêng biệt(tách riêng)
    • отдельный ходlối đi vào riêng biệt
    • отде́льные ли́цаmột số người nào đấy, một vài người nào đó
    • в ка́ждом отде́льном слу́чаеtrong từng trường hợp riêng biệt (riêng lẻ, riêng rẽ)

Biến cách của отде́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотде́льныйотде́льноеотде́льнаяотде́льные
Sinh cáchотде́льногоотде́льногоотде́льнойотде́льных
Tặng cáchотде́льномуотде́льномуотде́льнойотде́льным
Đối cáchотде́льный / отде́льногоотде́льноеотде́льнуюотде́льные / отде́льных
Công cụ cáchотде́льнымотде́льнымотде́льнойотде́льными
Giới cáchотде́льномотде́льномотде́льнойотде́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отде́льный

Đồng nghĩa

Họ từ của отде́льный

Câu hỏi thường gặp

отдельный nghĩa là gì?

отдельный (tính từ) nghĩa là riêng biệt, tách riêng.

отдельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отде́льный (phiên âm Latinh otdélʹnyj, IPA [ɐˈdʲːelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.