отде́льный
Dấu sắc trên отде́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отде́льный nghĩa là riêng biệt, tách riêng.
Nghĩa của отде́льный
Tính từ
- Riêng biệt, tách riêng, biệt lập, riêng; (единичный) riêng lẻ, riêng rẽ, cá biệt; (некоторый) nào đấy, nào đó.
- отде́льная квати́раcăn nhà riêng biệt(tách riêng)
- отдельный ходlối đi vào riêng biệt
- отде́льные ли́цаmột số người nào đấy, một vài người nào đó
- в ка́ждом отде́льном слу́чаеtrong từng trường hợp riêng biệt (riêng lẻ, riêng rẽ)
Biến cách của отде́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отде́льный | отде́льное | отде́льная | отде́льные |
| Sinh cách | отде́льного | отде́льного | отде́льной | отде́льных |
| Tặng cách | отде́льному | отде́льному | отде́льной | отде́льным |
| Đối cách | отде́льный / отде́льного | отде́льное | отде́льную | отде́льные / отде́льных |
| Công cụ cách | отде́льным | отде́льным | отде́льной | отде́льными |
| Giới cách | отде́льном | отде́льном | отде́льной | отде́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отде́льный
Đồng nghĩa
Họ từ của отде́льный
Câu hỏi thường gặp
отдельный nghĩa là gì?
отдельный (tính từ) nghĩa là riêng biệt, tách riêng.
отдельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отде́льный (phiên âm Latinh otdélʹnyj, IPA [ɐˈdʲːelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.