TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отдохну́ть

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
otdoxnútʹ[ɐdːɐxˈnutʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отдохну́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отдохну́ть nghĩa là nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, ngơi.

Nghĩa của отдохну́ть

Thể hoàn thành của отдыха́ть.

Động từ

  1. Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, nghỉ, nghỉ tay, nghỉ chân; (на курорте) an dưỡng, nghỉ mát.
  2. Nghỉ ngơi, ngơi, rồi.

Cặp thể của отдохну́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отдохну́ть

NgôiTương lai
яотдохну́
тыотдохнёшь
он / она́ / оно́отдохнёт
мыотдохнём
выотдохнёте
они́отдохну́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)отдохну́л
Giống cái (она́)отдохну́ла
Giống trung (оно́)отдохну́ло
Số nhiều (они́)отдохну́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отдохни́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отдохни́те

Họ từ của отдохну́ть

Câu ví dụ với отдохну́ть

  • Тебе нездоровится. Тебе надо отдохнуть. Bạn bị ốm. Bạn phải nghỉ ngơi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1549649
  • Ты больна. Тебе надо отдохнуть. Bạn bị ốm. Bạn phải nghỉ ngơi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12346462
  • Ты болен. Тебе надо отдохнуть. Bạn bị ốm. Bạn phải nghỉ ngơi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12346464
  • Вы больны. Вам надо отдохнуть. Bạn bị ốm. Bạn phải nghỉ ngơi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12346465
  • Мне нужно отдохнуть. Tôi cần phải nghỉ ngơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2590024
  • Давайте закончим это сегодня, чтобы завтра можно было отдохнуть. Hãy hoàn thành hôm nay, vì thế chúng ta có thể nghỉ ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3071631
  • Мне надо отдохнуть. Tôi cần phải nghỉ ngơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5063658
  • Я отдохну несколько дней. Tôi sẽ nghỉ một vài ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8702056

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отдохнуть nghĩa là gì?

отдохнуть (động từ) nghĩa là nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, ngơi.

отдохнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отдохну́ть (phiên âm Latinh otdoxnútʹ, IPA [ɐdːɐxˈnutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.