оте́ц
Dấu sắc trên оте́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оте́ц nghĩa là người cha, người bố.
Nghĩa của оте́ц
Danh từ
- Người cha, người bố, ông thân[sinh], cụ thân sinh, thân phụ, cha, bố, ba, thầy bọ, tía.
- мн.оте́ццы́ — (предки) ông cha, tổ tiên
- на́ши отцы́ông cha(tổ tiên) chúng ta
- перен.người cha, ông tổ, người sáng lập
- уст.cha
Biến cách của оте́ц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оте́ц | отцы́ |
| Sinh cách кого? чего? | отца́ | отцо́в |
| Tặng cách кому? чему? | отцу́ | отца́м |
| Đối cách кого? что? | отца́ | отцо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | отцо́м | отца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | отце́ | отца́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оте́ц
Đồng nghĩa
Họ từ của оте́ц
Câu ví dụ với оте́ц
- Мой отец часто готовит. Bố tôi thường xuyên nấu ăn.Tatoeba #9700020
- Мой отец приехал домой в девять. Bố tôi đã về nhà vào lúc 9 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #498295
- Я считаю, что Том - ужасный отец. Tôi nghĩ Tom là một người bố tồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3335383
- Он мне не отец, а дядя. Ông ấy không phải ba tôi, ông ta là chú của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4987901
- Отец ездит на работу на машине. Ba tui đi làm bằng xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5017941
- Отец пришёл домой в девять часов. Bố tôi đã về nhà vào lúc 9 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7292135
- Мой отец свободен в субботу. Ba tao rảnh vào thứ bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414227
- Мой отец сегодня не едет в Токио. Bố tôi không đến Tokyo hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #419350
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отец nghĩa là gì?
отец (danh từ) nghĩa là người cha, người bố.
отец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оте́ц (phiên âm Latinh otéc, IPA [ɐˈtʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.