TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отжить

thể hoàn thành
otžitʹ giọng máy của trình duyệt

отжить nghĩa là sống hết đời, sống lâu, lỗi thời, hết thời.

Nghĩa của отжить

Nghĩa lấy theo mục отживать.

Động từ

  1. Sống hết đời, sống lâu, hưởng thọ, thọ; (nghĩa bóng) lùi về dĩ vãng, biến mất.
  2. Lỗi thời, hết thời, quá thời, không hợp thời.

Câu hỏi thường gặp

отжить nghĩa là gì?

отжить (động từ) nghĩa là sống hết đời, sống lâu, lỗi thời, hết thời.

отжить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отжить (phiên âm Latinh otžitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.