о́тзыв
giống đựcbất động vật
ótzyv[ˈod͡zzɨf]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́тзыв chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́тзыв nghĩa là sự phản hồi.
Nghĩa của о́тзыв
Danh từ
- Sự phản hồi.
Biến cách của о́тзыв (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́тзыв | о́тзывы |
| Sinh cách кого? чего? | о́тзыва | о́тзывов |
| Tặng cách кому? чему? | о́тзыву | о́тзывам |
| Đối cách кого? что? | о́тзыв | о́тзывы |
| Công cụ cách кем? чем? | о́тзывом | о́тзывами |
| Giới cách о ком? о чём? | о́тзыве | о́тзывах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của о́тзыв
Câu hỏi thường gặp
отзыв nghĩa là gì?
отзыв (danh từ) nghĩa là sự phản hồi.
отзыв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́тзыв (phiên âm Latinh ótzyv, IPA [ˈod͡zzɨf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.