откидно́й
Dấu sắc trên откидно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
откидно́й nghĩa là lật gấp được, kiểu bản lề.
Nghĩa của откидно́й
Tính từ
- Có thể lật lên hạ xuống, lật gấp được, kiểu bản lề.
- откидно́е сиде́ньеghế phụ
- откидной бортthành se có bản lề, thành xe lật gấp được
Biến cách của откидно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | откидно́й | откидно́е | откидна́я | откидны́е |
| Sinh cách | откидно́го | откидно́го | откидно́й | откидны́х |
| Tặng cách | откидно́му | откидно́му | откидно́й | откидны́м |
| Đối cách | откидно́й / откидно́го | откидно́е | откидну́ю | откидны́е / откидны́х |
| Công cụ cách | откидны́м | откидны́м | откидно́й | откидны́ми |
| Giới cách | откидно́м | откидно́м | откидно́й | откидны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của откидно́й
Câu hỏi thường gặp
откидной nghĩa là gì?
откидной (tính từ) nghĩa là lật gấp được, kiểu bản lề.
откидной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là откидно́й (phiên âm Latinh otkidnój, IPA [ɐtkʲɪdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.