TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

открепиться

thể hoàn thành
otkrepitʹsja giọng máy của trình duyệt

открепиться nghĩa là bị gỡ ra, tách ra, xóa sổ, xóa tên mình.

Nghĩa của открепиться

Nghĩa lấy theo mục открепляться.

Động từ

  1. Bị gỡ... ra, tách... ra, tháo... ra, cởi... ra.
  2. Xóa sổ, xóa (rút, gạch) tên mình.

Câu hỏi thường gặp

открепиться nghĩa là gì?

открепиться (động từ) nghĩa là bị gỡ ra, tách ra, xóa sổ, xóa tên mình.

открепиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là открепиться (phiên âm Latinh otkrepitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.