открепиться
thể hoàn thành
otkrepitʹsja
giọng máy của trình duyệt
открепиться nghĩa là bị gỡ ra, tách ra, xóa sổ, xóa tên mình.
Nghĩa của открепиться
Nghĩa lấy theo mục открепляться.
Động từ
- Bị gỡ... ra, tách... ra, tháo... ra, cởi... ra.
- Xóa sổ, xóa (rút, gạch) tên mình.
Câu hỏi thường gặp
открепиться nghĩa là gì?
открепиться (động từ) nghĩa là bị gỡ ra, tách ra, xóa sổ, xóa tên mình.
открепиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là открепиться (phiên âm Latinh otkrepitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.