TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

откру́чивать

thể chưa hoàn thành
otkrúčivatʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên откру́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

откру́чивать nghĩa là vặn ra, tháo ra.

Nghĩa của откру́чивать

Động từ

  1. отвинчивать Vặn... ra, tháo... ra.

Cặp thể của откру́чивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ откру́чивать

NgôiHiện tại
яоткру́чиваю
тыоткру́чиваешь
он / она́ / оно́откру́чивает
мыоткру́чиваем
выоткру́чиваете
они́откру́чивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + откручивать.

Quá khứ

Giống đực (он)откру́чивал
Giống cái (она́)откру́чивала
Giống trung (оно́)откру́чивало
Số nhiều (они́)откру́чивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)откру́чивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)откру́чивайте

Câu hỏi thường gặp

откручивать nghĩa là gì?

откручивать (động từ) nghĩa là vặn ra, tháo ra.

откручивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là откру́чивать (phiên âm Latinh otkrúčivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.