отлага́тельство
Dấu sắc trên отлага́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отлага́тельство nghĩa là sự hoãn lại, trì hoãn.
Nghĩa của отлага́тельство
Danh từ
- Sự hoãn lại, trì hoãn.
- де́ло не те́рпит отлага́тельстваcông việc không thể trì hoãn, việc cấp bách, việc khẩn cấp
- без вся́ких отлага́тельствkhông được trùng trình, ngay tức thì, ngay lập tức, ngay tức khắc, không lôi thôi gì cả
Biến cách của отлага́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отлага́тельство | отлага́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | отлага́тельства | отлага́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | отлага́тельству | отлага́тельствам |
| Đối cách кого? что? | отлага́тельство | отлага́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | отлага́тельством | отлага́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | отлага́тельстве | отлага́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отлага́тельство
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
отлагательство nghĩa là gì?
отлагательство (danh từ) nghĩa là sự hoãn lại, trì hoãn.
отлагательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отлага́тельство (phiên âm Latinh otlagátelʹstvo, IPA [ɐtɫɐˈɡatʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.