TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отлага́тельство

giống trungbất động vật
otlagátelʹstvo[ɐtɫɐˈɡatʲɪlʲstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отлага́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отлага́тельство nghĩa là sự hoãn lại, trì hoãn.

Nghĩa của отлага́тельство

Danh từ

  1. Sự hoãn lại, trì hoãn.
    • де́ло не те́рпит отлага́тельстваcông việc không thể trì hoãn, việc cấp bách, việc khẩn cấp
    • без вся́ких отлага́тельствkhông được trùng trình, ngay tức thì, ngay lập tức, ngay tức khắc, không lôi thôi gì cả

Biến cách của отлага́тельство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отлага́тельствоотлага́тельства
Sinh cách кого? чего?отлага́тельстваотлага́тельств
Tặng cách кому? чему?отлага́тельствуотлага́тельствам
Đối cách кого? что?отлага́тельствоотлага́тельства
Công cụ cách кем? чем?отлага́тельствомотлага́тельствами
Giới cách о ком? о чём?отлага́тельствеотлага́тельствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отлага́тельство

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

отлагательство nghĩa là gì?

отлагательство (danh từ) nghĩa là sự hoãn lại, trì hoãn.

отлагательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отлага́тельство (phiên âm Latinh otlagátelʹstvo, IPA [ɐtɫɐˈɡatʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.