TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отли́чник

giống đựcđộng vật
otlíčnik[ɐtˈlʲit͡ɕnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отли́чник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отли́чник nghĩa là học sinh ưu tú, học viên ưu tú, người ưu tú, người xuất sắc.

Nghĩa của отли́чник

Danh từ

  1. учащийся Học sinh ưu tú, học viên ưu tú, học trò giỏi.
  2. о работе и т. п. Người ưu tú, người xuất sắc.
    • отли́чник прои́зводстваngười xuất sắc trong sản xuất, chiến sĩ thi đua
    • отли́чник боево́й и полити́ческой подгото́вкиđội viên ưu tú (chiến sĩ xuất sắc) trong việc học tập quân sự và chính trị

Biến cách của отли́чник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отли́чникотли́чники
Sinh cách кого? чего?отли́чникаотли́чников
Tặng cách кому? чему?отли́чникуотли́чникам
Đối cách кого? что?отли́чникаотли́чников
Công cụ cách кем? чем?отли́чникомотли́чниками
Giới cách о ком? о чём?отли́чникеотли́чниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отли́чник

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

отличник nghĩa là gì?

отличник (danh từ) nghĩa là học sinh ưu tú, học viên ưu tú, người ưu tú, người xuất sắc.

отличник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отли́чник (phiên âm Latinh otlíčnik, IPA [ɐtˈlʲit͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.