отли́чник
Dấu sắc trên отли́чник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отли́чник nghĩa là học sinh ưu tú, học viên ưu tú, người ưu tú, người xuất sắc.
Nghĩa của отли́чник
Danh từ
- учащийся Học sinh ưu tú, học viên ưu tú, học trò giỏi.
- о работе и т. п. Người ưu tú, người xuất sắc.
- отли́чник прои́зводстваngười xuất sắc trong sản xuất, chiến sĩ thi đua
- отли́чник боево́й и полити́ческой подгото́вкиđội viên ưu tú (chiến sĩ xuất sắc) trong việc học tập quân sự và chính trị
Biến cách của отли́чник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отли́чник | отли́чники |
| Sinh cách кого? чего? | отли́чника | отли́чников |
| Tặng cách кому? чему? | отли́чнику | отли́чникам |
| Đối cách кого? что? | отли́чника | отли́чников |
| Công cụ cách кем? чем? | отли́чником | отли́чниками |
| Giới cách о ком? о чём? | отли́чнике | отли́чниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отли́чник
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
отличник nghĩa là gì?
отличник (danh từ) nghĩa là học sinh ưu tú, học viên ưu tú, người ưu tú, người xuất sắc.
отличник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отли́чник (phiên âm Latinh otlíčnik, IPA [ɐtˈlʲit͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.