TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отмежева́ться

thể chưa hoàn thành
otmeževátʹsja[ɐtmʲɪʐɨˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отмежева́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отмежева́ться nghĩa là phân định giới hạn, tách biệt.

Nghĩa của отмежева́ться

Thể chưa hoàn thành của отмежёвываться.

Động từ

  1. Được phân rõ ranh giới, phân định giới hạn, tách biệt, tách rời; (прекращать общение) đoạn tuyệt, cắt đứt, cắt đứt hệ (quan hệ).

Cặp thể của отмежева́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отмежева́ться

NgôiHiện tại
яотмежева́юсь
тыотмежева́ешься
он / она́ / оно́отмежева́ется
мыотмежева́емся
выотмежева́етесь
они́отмежева́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отмежеваться.

Quá khứ

Giống đực (он)отмежева́лся
Giống cái (она́)отмежева́лась
Giống trung (оно́)отмежева́лось
Số nhiều (они́)отмежева́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отмежева́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отмежева́йтесь

Câu hỏi thường gặp

отмежеваться nghĩa là gì?

отмежеваться (động từ) nghĩa là phân định giới hạn, tách biệt.

отмежеваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отмежева́ться (phiên âm Latinh otmeževátʹsja, IPA [ɐtmʲɪʐɨˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.