TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отмыка́ться

thể hoàn thành
otmykátʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отмыка́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отмыка́ться nghĩa là bị mở ra, bật nắp.

Nghĩa của отмыка́ться

Động từ

  1. Bị mở ra, bật nắp.

Cặp thể của отмыка́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отмыка́ться

NgôiTương lai
яотмы́каюсь
тыотмы́каешься
он / она́ / оно́отмы́кается
мыотмы́каемся
выотмы́каетесь
они́отмы́каются

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)отмы́кался
Giống cái (она́)отмы́калась
Giống trung (оно́)отмы́калось
Số nhiều (они́)отмы́кались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отмы́кайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отмы́кайтесь

Câu hỏi thường gặp

отмыкаться nghĩa là gì?

отмыкаться (động từ) nghĩa là bị mở ra, bật nắp.

отмыкаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отмыка́ться (phiên âm Latinh otmykátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.