отображе́ние
Dấu sắc trên отображе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отображе́ние nghĩa là sự phản ánh, phản ảnh.
Nghĩa của отображе́ние
Danh từ
- Sự phản ánh, phản ảnh; (изображение) [sự] thể hiện, biểu hiện.
Biến cách của отображе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отображе́ние | отображе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | отображе́ния | отображе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | отображе́нию | отображе́ниям |
| Đối cách кого? что? | отображе́ние | отображе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | отображе́нием | отображе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | отображе́нии | отображе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отображе́ние
Câu hỏi thường gặp
отображение nghĩa là gì?
отображение (danh từ) nghĩa là sự phản ánh, phản ảnh.
отображение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отображе́ние (phiên âm Latinh otobražénije, IPA [ɐtəbrɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.