TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о́тпуск

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ótpusk[ˈotpʊsk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên о́тпуск chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

о́тпуск nghĩa là nghỉ phép, giao, cấp.

Nghĩa của о́тпуск

Danh từ

  1. [Sự, kỳ] nghỉ phép.
    • о́тпуск по боле́зни[sự] nghỉ ốm
    • о́тпуск с сохране́нием содержа́ния[kỳ] nghỉ phép có lương, nghỉ phép nguyên lương
    • о́тпуск без сохране́ния содержа́ния[kỳ] nghỉ phép không lương
    • в о́тпускеđang nghỉ phép; đi phép (разг.)
    • е́хать в о́тпускđi nghỉ phép; đi phép (разг.)
    • когда́ вы идёте в о́тпуск?bao giờ anh đi nghỉ phép?
  2. выдача [sự] giao, cấp, chuyển giao.
  3. продажа [sự] bán ra, bán.
    • тех.[sự] ram

Biến cách của о́тпуск (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?о́тпускотпуска́
Sinh cách кого? чего?о́тпускаотпуско́в
Tặng cách кому? чему?о́тпускуотпуска́м
Đối cách кого? что?о́тпускотпуска́
Công cụ cách кем? чем?о́тпускомотпуска́ми
Giới cách о ком? о чём?о́тпускеотпуска́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của о́тпуск

Câu ví dụ với о́тпуск

  • Что вы делали в прошлый отпуск? Kỳ nghỉ vừa rồi bạn đã làm gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #480088
  • У нас был прекрасный отпуск. Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4514411
  • У нас был замечательный отпуск. Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4514412
  • Теперь отпуск закончился. Kỳ nghỉ từ đây kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438169
  • Я ездил в отпуск в Лос-Анджелес в прошлом месяце. Tháng rồi tôi vừa đi nghỉ ở Los Angeles. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3656929
  • Когда становишься похож на своё фото в паспорте — пора взять отпуск. Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3603462
  • В отпуске я прочёл все труды Милтона. Trong chuyến đi nghỉ, tôi đọc toàn bộ các tác phẩm của Milton. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1481008
  • Не могу дождаться отпуска. Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811682

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отпуск nghĩa là gì?

отпуск (danh từ) nghĩa là nghỉ phép, giao, cấp.

отпуск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о́тпуск (phiên âm Latinh ótpusk, IPA [ˈotpʊsk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.