TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отража́ться

thể chưa hoàn thành
otražátʹsja[ɐtrɐˈʐat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отража́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отража́ться nghĩa là phản chiếu, phản xạ, vang lại, dội lại.

Nghĩa của отража́ться

Động từ

  1. о свете Phản chiếu, phản xạ, phản ánh, phản ảnh, hắt. от + sinh cách
  2. о звуке Vang lại, dội lại, vang dội.
  3. Phản ánh, phản ảnh, hắt bóng, in bóng. в + giới cách
  4. проявляться Phản ánh, phản ảnh, thể hiện, biểu hiện.
    • на лице́ его́ отрази́лось то, что он ду́малtrên mặt nó thể hiện những điều nó suy nghĩ
  5. влиять [có] ảnh hưởng. на + giới cách
    • хорошо́ отража́ться на здоро́вье[có] ảnh hưởng tốt đến sức khỏe

Cặp thể của отража́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отража́ться

NgôiHiện tại
яотража́юсь
тыотража́ешься
он / она́ / оно́отража́ется
мыотража́емся
выотража́етесь
они́отража́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отражаться.

Quá khứ

Giống đực (он)отража́лся
Giống cái (она́)отража́лась
Giống trung (оно́)отража́лось
Số nhiều (они́)отража́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отража́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отража́йтесь

Câu hỏi thường gặp

отражаться nghĩa là gì?

отражаться (động từ) nghĩa là phản chiếu, phản xạ, vang lại, dội lại.

отражаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отража́ться (phiên âm Latinh otražátʹsja, IPA [ɐtrɐˈʐat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.