отрапортова́ть
Dấu sắc trên отрапортова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отрапортова́ть nghĩa là báo cáo.
Nghĩa của отрапортова́ть
Động từ
- Báo cáo.
Cặp thể của отрапортова́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ отрапортова́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | отрапорту́ю |
| ты | отрапорту́ешь |
| он / она́ / оно́ | отрапорту́ет |
| мы | отрапорту́ем |
| вы | отрапорту́ете |
| они́ | отрапорту́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отрапортова́л |
| Giống cái (она́) | отрапортова́ла |
| Giống trung (оно́) | отрапортова́ло |
| Số nhiều (они́) | отрапортова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отрапорту́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отрапорту́йте |
Câu hỏi thường gặp
отрапортовать nghĩa là gì?
отрапортовать (động từ) nghĩa là báo cáo.
отрапортовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отрапортова́ть (phiên âm Latinh otraportovátʹ, IPA [ɐtrəpərtɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.