отры́жка
giống cáibất động vật
otrýžka[ɐˈtrɨʂkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отры́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отры́жка nghĩa là sự ợ, ựa.
Nghĩa của отры́жка
Danh từ
- Sự ợ, ựa, ợ chua; (детская) trớ.
Biến cách của отры́жка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отры́жка | отры́жки |
| Sinh cách кого? чего? | отры́жки | отры́жек |
| Tặng cách кому? чему? | отры́жке | отры́жкам |
| Đối cách кого? что? | отры́жку | отры́жки |
| Công cụ cách кем? чем? | отры́жкой | отры́жками |
| Giới cách о ком? о чём? | отры́жке | отры́жках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отры́жка
Câu hỏi thường gặp
отрыжка nghĩa là gì?
отрыжка (danh từ) nghĩa là sự ợ, ựa.
отрыжка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отры́жка (phiên âm Latinh otrýžka, IPA [ɐˈtrɨʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.