отста́лый
Dấu sắc trên отста́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отста́лый nghĩa là lạc hậu, chậm tiến.
Nghĩa của отста́лый
Tính từ
- Lạc hậu, chậm tiến, kém phát triển; (устраевший) cổ hủ, cổ lậu.
- отсталый челове́к[con] người lạc hậu
- отсталый ребёнокđứa bé kém phát triển
- отста́лая те́хникаkỹ thuật lạc hậu
- отста́лые взгля́дыnhững quan điểm cổ hủ (lạc hậu, hủ lậu)
Biến cách của отста́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отста́лый | отста́лое | отста́лая | отста́лые |
| Sinh cách | отста́лого | отста́лого | отста́лой | отста́лых |
| Tặng cách | отста́лому | отста́лому | отста́лой | отста́лым |
| Đối cách | отста́лый / отста́лого | отста́лое | отста́лую | отста́лые / отста́лых |
| Công cụ cách | отста́лым | отста́лым | отста́лой | отста́лыми |
| Giới cách | отста́лом | отста́лом | отста́лой | отста́лых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của отста́лый
Câu hỏi thường gặp
отсталый nghĩa là gì?
отсталый (tính từ) nghĩa là lạc hậu, chậm tiến.
отсталый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отста́лый (phiên âm Latinh otstályj, IPA [ɐt͡sˈstaɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.