TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отста́лый

otstályj[ɐt͡sˈstaɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отста́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отста́лый nghĩa là lạc hậu, chậm tiến.

Nghĩa của отста́лый

Tính từ

  1. Lạc hậu, chậm tiến, kém phát triển; (устраевший) cổ hủ, cổ lậu.
    • отсталый челове́к[con] người lạc hậu
    • отсталый ребёнокđứa bé kém phát triển
    • отста́лая те́хникаkỹ thuật lạc hậu
    • отста́лые взгля́дыnhững quan điểm cổ hủ (lạc hậu, hủ lậu)

Biến cách của отста́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотста́лыйотста́лоеотста́лаяотста́лые
Sinh cáchотста́логоотста́логоотста́лойотста́лых
Tặng cáchотста́ломуотста́ломуотста́лойотста́лым
Đối cáchотста́лый / отста́логоотста́лоеотста́луюотста́лые / отста́лых
Công cụ cáchотста́лымотста́лымотста́лойотста́лыми
Giới cáchотста́ломотста́ломотста́лойотста́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của отста́лый

Câu hỏi thường gặp

отсталый nghĩa là gì?

отсталый (tính từ) nghĩa là lạc hậu, chậm tiến.

отсталый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отста́лый (phiên âm Latinh otstályj, IPA [ɐt͡sˈstaɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.