отстира́ть
thể hoàn thành
otstirátʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отстира́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отстира́ть nghĩa là giặt sạch, tẩy sạch.
Nghĩa của отстира́ть
Nghĩa lấy theo mục отстирывать.
Động từ
- Giặt sạch, tẩy sạch.
Câu hỏi thường gặp
отстирать nghĩa là gì?
отстирать (động từ) nghĩa là giặt sạch, tẩy sạch.
отстирать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отстира́ть (phiên âm Latinh otstirátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.