TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отсти́рывать

thể chưa hoàn thành
otstíryvatʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отсти́рывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отсти́рывать nghĩa là giặt sạch, tẩy sạch.

Nghĩa của отсти́рывать

Động từ

  1. Giặt sạch, tẩy sạch.

Cặp thể của отсти́рывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отсти́рывать

NgôiHiện tại
яотсти́рываю
тыотсти́рываешь
он / она́ / оно́отсти́рывает
мыотсти́рываем
выотсти́рываете
они́отсти́рывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отстирывать.

Quá khứ

Giống đực (он)отсти́рывал
Giống cái (она́)отсти́рывала
Giống trung (оно́)отсти́рывало
Số nhiều (они́)отсти́рывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отсти́рывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отсти́рывайте

Câu hỏi thường gặp

отстирывать nghĩa là gì?

отстирывать (động từ) nghĩa là giặt sạch, tẩy sạch.

отстирывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отсти́рывать (phiên âm Latinh otstíryvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.