отступа́ть
Dấu sắc trên отступа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отступа́ть nghĩa là bước lui, lùi lại, từ bỏ, làm sai.
Nghĩa của отступа́ть
Động từ
- отодвигаться Bước lui, lùi lại, đi lui.
- отступи́ть на несколько шаго́вlùi lại (bước lui) mấy bước
- перен.lùi dần, lùi xa
- го́ры постепе́нно отступа́лиnhững ngọn núi lùi dần (xa dần)
- воен.rút lui (тж. перен.) — rút quân, triệt binh, triệt thoái, triệt hồi; (беспорядочно) rút chạy, tháo chạy
- отступа́ть с боя́миvừa đánh vừa rút, vừa chiến đấu vừa rút lui
- отступа́ть пе́ред тру́дностямиrút lui (chùn bước) trước khó khăn
- изменять чему-л. Từ bỏ, làm sai [lệch], làm trái [với], vi phạm. от + sinh cách
- отступи́ть от свои́х взгля́довtừ bỏ những quan điểm của mình, làm trái [với] những quan điểm của mình
- от темы Lạc đề, ra ngoài đề.
Cặp thể của отступа́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ отступа́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | отступа́ю |
| ты | отступа́ешь |
| он / она́ / оно́ | отступа́ет |
| мы | отступа́ем |
| вы | отступа́ете |
| они́ | отступа́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отступать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отступа́л |
| Giống cái (она́) | отступа́ла |
| Giống trung (оно́) | отступа́ло |
| Số nhiều (они́) | отступа́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отступа́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отступа́йте |
Họ từ của отступа́ть
Câu hỏi thường gặp
отступать nghĩa là gì?
отступать (động từ) nghĩa là bước lui, lùi lại, từ bỏ, làm sai.
отступать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отступа́ть (phiên âm Latinh otstupátʹ, IPA [ɐt͡sstʊˈpatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.