отстёгивать
отстёгивать nghĩa là cởi cúc, mở cúc.
Nghĩa của отстёгивать
Động từ
- Cởi cúc, mở cúc, tháo khuy, cởi... ra, tháo... ra.
Cặp thể của отстёгивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ отстёгивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | отстёгиваю |
| ты | отстёгиваешь |
| он / она́ / оно́ | отстёгивает |
| мы | отстёгиваем |
| вы | отстёгиваете |
| они́ | отстёгивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отстёгивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отстёгивал |
| Giống cái (она́) | отстёгивала |
| Giống trung (оно́) | отстёгивало |
| Số nhiều (они́) | отстёгивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отстёгивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отстёгивайте |
Câu hỏi thường gặp
отстёгивать nghĩa là gì?
отстёгивать (động từ) nghĩa là cởi cúc, mở cúc.
отстёгивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отстёгивать (phiên âm Latinh otstjógivatʹ, IPA [ɐt͡sʲˈsʲtʲɵɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.