отсы́лка
Dấu sắc trên отсы́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отсы́лка nghĩa là sự gửi đi, gửi đến, lời dẫn, chú dẫn.
Nghĩa của отсы́лка
Danh từ
- Sự gửi đi, gửi đến.
- к источнику и т. п. Lời dẫn, chú dẫn.
Biến cách của отсы́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отсы́лка | отсы́лки |
| Sinh cách кого? чего? | отсы́лки | отсы́лок |
| Tặng cách кому? чему? | отсы́лке | отсы́лкам |
| Đối cách кого? что? | отсы́лку | отсы́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | отсы́лкой | отсы́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | отсы́лке | отсы́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отсы́лка
Câu hỏi thường gặp
отсылка nghĩa là gì?
отсылка (danh từ) nghĩa là sự gửi đi, gửi đến, lời dẫn, chú dẫn.
отсылка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отсы́лка (phiên âm Latinh otsýlka, IPA [ɐt͡sˈsɨɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.