оття́гивать
Dấu sắc trên оття́гивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оття́гивать nghĩa là kéo đi, lôi đi.
Nghĩa của оття́гивать
Động từ
- Kéo... đi, lôi... đi, kéo... giãn, kéo... dài, kéo, siết; (назад) kéo lui, lôi lui.
- khẩu ngữ уводить силой Kéo... đi, lôi... đi, kéo cổ... đi, lôi cổ... đi, xách cổ... đi.
- отвлекать Đánh lạc hướng, thu hút... về phía mình.
- чем-л. тяжёлым Kéo trĩu xuống; (khẩu ngữ) (вызывать боль в руках) làm đau.
- оттяну́ть карма́ныlàm những túi áo trĩu xuống
- вёдра оттяну́ли ру́киnhững chiếc thùng nặng trĩu làm đau tay
- затягивать, откладывать Kéo dài, dây dưa, trùng trình, dùng dằng, trì hoãn.
- оття́гивать реше́ниеkéo dài (trì hoãn) việc giải quyết
- оття́гивать вре́мяkéo dài thời gian, dây dưa việc gì cốt để tranh thủ thời gian
Cặp thể của оття́гивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ оття́гивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | оття́гиваю |
| ты | оття́гиваешь |
| он / она́ / оно́ | оття́гивает |
| мы | оття́гиваем |
| вы | оття́гиваете |
| они́ | оття́гивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + оттягивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | оття́гивал |
| Giống cái (она́) | оття́гивала |
| Giống trung (оно́) | оття́гивало |
| Số nhiều (они́) | оття́гивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | оття́гивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | оття́гивайте |
Họ từ của оття́гивать
Câu hỏi thường gặp
оттягивать nghĩa là gì?
оттягивать (động từ) nghĩa là kéo đi, lôi đi.
оттягивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оття́гивать (phiên âm Latinh ottjágivatʹ, IPA [ɐˈtʲːæɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.