TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оття́гивать

thể chưa hoàn thành
ottjágivatʹ[ɐˈtʲːæɡʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оття́гивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оття́гивать nghĩa là kéo đi, lôi đi.

Nghĩa của оття́гивать

Động từ

  1. Kéo... đi, lôi... đi, kéo... giãn, kéo... dài, kéo, siết; (назад) kéo lui, lôi lui.
  2. khẩu ngữ уводить силой Kéo... đi, lôi... đi, kéo cổ... đi, lôi cổ... đi, xách cổ... đi.
  3. отвлекать Đánh lạc hướng, thu hút... về phía mình.
  4. чем-л. тяжёлым Kéo trĩu xuống; (khẩu ngữ) (вызывать боль в руках) làm đau.
    • оттяну́ть карма́ныlàm những túi áo trĩu xuống
    • вёдра оттяну́ли ру́киnhững chiếc thùng nặng trĩu làm đau tay
  5. затягивать, откладывать Kéo dài, dây dưa, trùng trình, dùng dằng, trì hoãn.
    • оття́гивать реше́ниеkéo dài (trì hoãn) việc giải quyết
    • оття́гивать вре́мяkéo dài thời gian, dây dưa việc gì cốt để tranh thủ thời gian

Cặp thể của оття́гивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ оття́гивать

NgôiHiện tại
яоття́гиваю
тыоття́гиваешь
он / она́ / оно́оття́гивает
мыоття́гиваем
выоття́гиваете
они́оття́гивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + оттягивать.

Quá khứ

Giống đực (он)оття́гивал
Giống cái (она́)оття́гивала
Giống trung (оно́)оття́гивало
Số nhiều (они́)оття́гивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)оття́гивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)оття́гивайте

Họ từ của оття́гивать

Câu hỏi thường gặp

оттягивать nghĩa là gì?

оттягивать (động từ) nghĩa là kéo đi, lôi đi.

оттягивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оття́гивать (phiên âm Latinh ottjágivatʹ, IPA [ɐˈtʲːæɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.