TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оттяну́ть

thể hoàn thành
ottjanútʹ[ɐtʲːɪˈnutʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оттяну́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оттяну́ть nghĩa là kéo đi, lôi đi.

Nghĩa của оттяну́ть

Thể hoàn thành của оття́гивать.

Động từ

  1. Kéo... đi, lôi... đi, kéo... giãn, kéo... dài, kéo, siết; (назад) kéo lui, lôi lui.
  2. khẩu ngữ Kéo... đi, lôi... đi, kéo cổ... đi, lôi cổ... đi, xách cổ... đi.
  3. Đánh lạc hướng, thu hút... về phía mình.
  4. Kéo trĩu xuống; (khẩu ngữ) (вызывать боль в руках) làm đau.
  5. Kéo dài, dây dưa, trùng trình, dùng dằng, trì hoãn.

Cặp thể của оттяну́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ оттяну́ть

NgôiTương lai
яоттяну́
тыоття́нешь
он / она́ / оно́оття́нет
мыоття́нем
выоття́нете
они́оття́нут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)оттяну́л
Giống cái (она́)оттяну́ла
Giống trung (оно́)оттяну́ло
Số nhiều (они́)оттяну́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)оттяни́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)оттяни́те

Họ từ của оттяну́ть

Câu hỏi thường gặp

оттянуть nghĩa là gì?

оттянуть (động từ) nghĩa là kéo đi, lôi đi.

оттянуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оттяну́ть (phiên âm Latinh ottjanútʹ, IPA [ɐtʲːɪˈnutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.