TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отхаркнуться

thể hoàn thành
otxarknutʹsja giọng máy của trình duyệt

отхаркнуться nghĩa là khạc nhổ, khạc.

Nghĩa của отхаркнуться

Nghĩa lấy theo mục отхаркиваться.

Động từ

  1. Khạc nhổ, khạc.

Câu hỏi thường gặp

отхаркнуться nghĩa là gì?

отхаркнуться (động từ) nghĩa là khạc nhổ, khạc.

отхаркнуться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отхаркнуться (phiên âm Latinh otxarknutʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.