отходи́ть
Dấu sắc trên отходи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отходи́ть nghĩa là lùi ra, tránh ra.
Nghĩa của отходи́ть
Động từ
- Lùi ra, tránh ra, đi ra xa; rời khỏi; (tàu, xe) chạy, rời bến.
Cặp thể của отходи́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ отходи́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | отхожу́ |
| ты | отхо́дишь |
| он / она́ / оно́ | отхо́дит |
| мы | отхо́дим |
| вы | отхо́дите |
| они́ | отхо́дят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отходить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отходи́л |
| Giống cái (она́) | отходи́ла |
| Giống trung (оно́) | отходи́ло |
| Số nhiều (они́) | отходи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отходи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отходи́те |
Họ từ của отходи́ть
Câu ví dụ với отходи́ть
- Поезд отходит через десять минут. Tàu sẽ rời đi trong 10 phút nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3661936
- Поезд отходит, а мы билеты не купили! Tàu sắp khởi hành và chúng tôi còn chưa mua vé nữa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12967543
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отходить nghĩa là gì?
отходить (động từ) nghĩa là lùi ra, tránh ra.
отходить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отходи́ть (phiên âm Latinh otxodítʹ, IPA [ɐtxɐˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.