отча́янный
Dấu sắc trên отча́янный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отча́янный nghĩa là tuyệt vọng, vô hy vọng.
Nghĩa của отча́янный
Tính từ
- Tuyệt vọng, vô hy vọng, thất vọng.
- отчаянный шагmột hành động tuyệt vọng
- khẩu ngữ безвыходный Vô hy vọng, tuyệt vọng, bế tắc, cùng đường, cùng kế.
- отча́янное положе́ниеtình thế tuyệt vọng, tình hình vô hy vọng
- khẩu ngữ безрассудно смелый Táo bạo, táo tợn, táo gan, liều lĩnh, liều mạng.
- отчаянный челове́кcon người táo bạo (liều lĩnh)
- отчаянный посту́покhành động táo bạo (táo tợn, liều lĩnh)
- khẩu ngữ увлекающийся чем-л. Say mê, say sưa.
- отчаянный танцо́рngười nhảy múa say sưa (say mê)
- khẩu ngữ неисправимый Bất trị, hư thân, hư thân mất nết, thâm căn cố đế.
- отчаянный лгунkẻ nói dối bất trị
- khẩu ngữ чрезвычайный Rất mạnh, mãnh liệt, quyết liệt, kịch liệt, ráo riết, dữ dội.
- отча́янное сопротивле́ние[sự] chống cự mãnh liệt, kháng cự quyết liệt, để kháng kịch liệt, chống lại dữ dội
Biến cách của отча́янный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отча́янный | отча́янное | отча́янная | отча́янные |
| Sinh cách | отча́янного | отча́янного | отча́янной | отча́янных |
| Tặng cách | отча́янному | отча́янному | отча́янной | отча́янным |
| Đối cách | отча́янный / отча́янного | отча́янное | отча́янную | отча́янные / отча́янных |
| Công cụ cách | отча́янным | отча́янным | отча́янной | отча́янными |
| Giới cách | отча́янном | отча́янном | отча́янной | отча́янных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của отча́янный
Câu hỏi thường gặp
отчаянный nghĩa là gì?
отчаянный (tính từ) nghĩa là tuyệt vọng, vô hy vọng.
отчаянный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отча́янный (phiên âm Latinh otčájannyj, IPA [ɐˈt͡ɕːæ(j)ɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.