TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отча́янный

otčájannyj[ɐˈt͡ɕːæ(j)ɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отча́янный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отча́янный nghĩa là tuyệt vọng, vô hy vọng.

Nghĩa của отча́янный

Tính từ

  1. Tuyệt vọng, vô hy vọng, thất vọng.
    • отчаянный шагmột hành động tuyệt vọng
  2. khẩu ngữ безвыходный Vô hy vọng, tuyệt vọng, bế tắc, cùng đường, cùng kế.
    • отча́янное положе́ниеtình thế tuyệt vọng, tình hình vô hy vọng
  3. khẩu ngữ безрассудно смелый Táo bạo, táo tợn, táo gan, liều lĩnh, liều mạng.
    • отчаянный челове́кcon người táo bạo (liều lĩnh)
    • отчаянный посту́покhành động táo bạo (táo tợn, liều lĩnh)
  4. khẩu ngữ увлекающийся чем-л. Say mê, say sưa.
    • отчаянный танцо́рngười nhảy múa say sưa (say mê)
  5. khẩu ngữ неисправимый Bất trị, hư thân, hư thân mất nết, thâm căn cố đế.
    • отчаянный лгунkẻ nói dối bất trị
  6. khẩu ngữ чрезвычайный Rất mạnh, mãnh liệt, quyết liệt, kịch liệt, ráo riết, dữ dội.
    • отча́янное сопротивле́ние[sự] chống cự mãnh liệt, kháng cự quyết liệt, để kháng kịch liệt, chống lại dữ dội

Biến cách của отча́янный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотча́янныйотча́янноеотча́яннаяотча́янные
Sinh cáchотча́янногоотча́янногоотча́яннойотча́янных
Tặng cáchотча́янномуотча́янномуотча́яннойотча́янным
Đối cáchотча́янный / отча́янногоотча́янноеотча́яннуюотча́янные / отча́янных
Công cụ cáchотча́яннымотча́яннымотча́яннойотча́янными
Giới cáchотча́янномотча́янномотча́яннойотча́янных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của отча́янный

Câu hỏi thường gặp

отчаянный nghĩa là gì?

отчаянный (tính từ) nghĩa là tuyệt vọng, vô hy vọng.

отчаянный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отча́янный (phiên âm Latinh otčájannyj, IPA [ɐˈt͡ɕːæ(j)ɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.