TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отчеркнуть

thể hoàn thành
otčerknutʹ giọng máy của trình duyệt

отчеркнуть nghĩa là gạch đánh dấu, đánh dấu.

Nghĩa của отчеркнуть

Nghĩa lấy theo mục отчёркивать.

Động từ

  1. Gạch đánh dấu, đánh dấu.

Câu hỏi thường gặp

отчеркнуть nghĩa là gì?

отчеркнуть (động từ) nghĩa là gạch đánh dấu, đánh dấu.

отчеркнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отчеркнуть (phiên âm Latinh otčerknutʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.