отчёркивать
thể chưa hoàn thành
otčjórkivatʹ
giọng máy của trình duyệt
отчёркивать nghĩa là gạch đánh dấu, đánh dấu.
Nghĩa của отчёркивать
Động từ
- Gạch đánh dấu, đánh dấu.
Cặp thể của отчёркивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Câu hỏi thường gặp
отчёркивать nghĩa là gì?
отчёркивать (động từ) nghĩa là gạch đánh dấu, đánh dấu.
отчёркивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отчёркивать (phiên âm Latinh otčjórkivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.