отчи́зна
Dấu sắc trên отчи́зна chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отчи́зна nghĩa là tổ quốc, giang sơn.
Nghĩa của отчи́зна
Danh từ
- Tổ quốc, giang sơn, sơn hà, xã tắc.
Biến cách của отчи́зна (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отчи́зна | отчи́зны |
| Sinh cách кого? чего? | отчи́зны | отчи́зн |
| Tặng cách кому? чему? | отчи́зне | отчи́знам |
| Đối cách кого? что? | отчи́зну | отчи́зны |
| Công cụ cách кем? чем? | отчи́зной | отчи́знами |
| Giới cách о ком? о чём? | отчи́зне | отчи́знах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отчи́зна
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
отчизна nghĩa là gì?
отчизна (danh từ) nghĩa là tổ quốc, giang sơn.
отчизна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отчи́зна (phiên âm Latinh otčízna, IPA [ɐˈt͡ɕːiznə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.