отщепе́нец
Dấu sắc trên отщепе́нец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отщепе́нец nghĩa là Người ly khai (tách rời, thoát ly) tập thể, người bị xã hội ruồng bỏ.
Nghĩa của отщепе́нец
Danh từ
- Người ly khai (tách rời, thoát ly) tập thể, người bị xã hội ruồng bỏ.
Biến cách của отщепе́нец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отщепе́нец | отщепе́нцы |
| Sinh cách кого? чего? | отщепе́нца | отщепе́нцев |
| Tặng cách кому? чему? | отщепе́нцу | отщепе́нцам |
| Đối cách кого? что? | отщепе́нца | отщепе́нцев |
| Công cụ cách кем? чем? | отщепе́нцем | отщепе́нцами |
| Giới cách о ком? о чём? | отщепе́нце | отщепе́нцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của отщепе́нец
Câu hỏi thường gặp
отщепенец nghĩa là gì?
отщепенец (danh từ) nghĩa là Người ly khai (tách rời, thoát ly) tập thể, người bị xã hội ruồng bỏ.
отщепенец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отщепе́нец (phiên âm Latinh otščepénec, IPA [ɐt͡ɕɕːɪˈpʲenʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.